tour du lịch biển. du lịch tàu biển. Có lẽ bạn bán du lịch biển đến Hawaii. Perhaps you sell cruises to Hawaii. Hình nền du lịch biển. Seaside travel background picture. Thâm nhập thị trường du lịch biển là một phần quan trọng của việc này". Penetrating the cruise market is an important
nước biển bản dịch nước biển + Thêm seawater noun en Water found in the seas or oceans which has an average salinity of about 3.5%. +1 định nghĩa Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn. You can not drink the seawater, for it is too salty. omegawiki brine noun bị cách ly bởi giấy bồi có tẩm nước biển separated by cardboard soaked in brine.
Tra từ 'cuộc đi chơi biển' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar tieng-anh Tiếng Anh swap_horiz tieng-indonesia Tiếng Indonesia; Bản dịch của "cuộc đi chơi biển" trong Anh là gì? vi cuộc đi chơi biển = en
cướp biển bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 9 phép dịch cướp biển , phổ biến nhất là: pirate, buccaneer, prirate . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của cướp biển chứa ít nhất 523 câu.
suất cước đường biển trong Tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng suất cước đường biển (có phát âm) trong tiếng Nhật chuyên ngành.
cash. Contents1 Đối với quá trình và thủ tục vận tải đường biển nói chung và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu nói riêng thì việc thành thạo thuật ngữ bằng tiếng Anh là vô cùng quan trọng vì hầu hết các văn bản, thông tin, thủ tục nói chung đều dùng tiếng Anh. Chúng ta cùng tìm hiểu về các thuật ngữ vận tải đường biển thường dùng Vận tải đường biển tiếng Anh là gì?3 Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh Đối với quá trình và thủ tục vận tải đường biển nói chung và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu nói riêng thì việc thành thạo thuật ngữ bằng tiếng Anh là vô cùng quan trọng vì hầu hết các văn bản, thông tin, thủ tục nói chung đều dùng tiếng Anh. Chúng ta cùng tìm hiểu về các thuật ngữ vận tải đường biển thường dùng nhé. Vận tải đường biển tiếng Anh là gì? Vận tải đường biển được hiểu là hình thức dùng để vận chuyển hàng hóa bằng các phương tiện cùng cơ sở hạ tầng đường biển. Trong tiếng Anh, vận tải đường biển là Transport by sea. Vận tải đường biển là vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện, cơ sở hạ tằng đường biển. Phương tiện thường dùng trong vận tải đường biển là tàu thuyền là phương tiện vận tải chính cùng các phương tiện xếp gỡ hàng hóa. Cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải đường biển gồm các cảng trung chuyển, cảng biển… Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh là một vấn đề, nội dung quan trọng gây khó khăn lớn cho các học viên cũng như doanh nghiệp, công ty kinh doanh. Từ vừng trong ngành xuất nhập khẩu rất nhiều, không thể liệt kê hết và bạn đọc cũng không thể nhớ hết, do đó, Đại Dương Xanh xin đưa ra danh sách những thuật ngữ thường dùng nhất, cơ bản nhất. – Viết tắt của cost, insurance and freight, là giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. – Container Thùng, xe lớn đựng hàng hóa, Container port là cảng Container, To Containerize là chuyển hàng vào Container. – Bill of lading Vận đơn. – Cargo Hàng hóa được vận chuyển. – C.&F Viết tắt của cost and freight, nghĩa là giá hàng hóa và cước phí không bao gồm bảo hiểm. – Certificate of origin C/O Chứng nhận xuất xứ hàng hóa. – Packing list Phiếu đóng gói hàng. – Customs hải quan, thuế nhập khẩu. Customs declaration form là tờ khai hải quan. – Declare Khai báo hàng. – viết tắt của free alongside ship, là chi phí vận chuyển hàng đến cảng không bao gồm chi phí chất hàng. – Pro forma invoice Hóa đơn tạm thời – Irrevocable Không thể hủy. – Viết tắt của free on board, là chi phí vận chuyển và chí chất hàng lên tàu. – Freight Hàng hóa vận chuyển. – Letter of credit L/C Tín dụng thư – Merchandise Hàng hóa mua bán – Ship Vận chuyển, Shipment việc gửi hàng. – Quay Bến cảng. – Wharf quayside khu vực sát bến cảng. – To incur Chịu, bị, gánh, tổn thất, chi phí, trách nhiệm… To incur losses Chịu tổn thất To incur punishment Chịu phạt To incur Liabilities Chịu trách nhiệm To incur a penalty Chịu phạt To incur expenses Chịu chi phí To incur debt Mắc nợ To incur risk Chịu rủi ro – Indebted Mắc nợ, còn thiếu. Indebtedness Sự mắc nợ, tiền nợ, công nợ. Certificate of indebtedness là giấy chứng nhận thiếu nợ. Mỗi cụm từ đi với Premium lại có ý nghĩa khác nhau. – Premium Tiền thưởng, tiền bù, tiền đóng bảo hiểm, tiền khuyến khích, tiền bớt giá, hàng biếu thêm. Premium for double option Tiền cược mua hoặc bán Premium for the call Tiền cược mua, tiền cược thuận Premium as agreed Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận Premium for the put Tiền cược bán, tiền cược nghịch Additional premium Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung Premium on gold Bù giá vàng Exchange premium Tiền lời đổi tiền Extra premium Phí bảo hiểm phụ Export premium Tiền thưởng xuất khẩu Voyage premium Phí bảo hiểm chuyến Lumpsum premium Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán Hull premium Phí bảo hiểm mộc, phí bảo hiểm toàn bộ Insurance premium Phí bảo hiểm At a premium Cao hơn giá quy định phát hành cổ phiếu Net premium Phí bảo hiểm thuần túy đã khấu trừ hoa hồng, môi giới, phí bảo hiểm tịnh Unearned premium Phí bảo hiểm không thu được Premium bond Trái khoán cả thưởng khích lệ – Loan cho vay, cho mượn; Sự cho vay, cho mượn; tiền cho vay, công trái. Loan at call Khoản vay, tiền vay không kỳ hạn. To raise a loan = To secure a loan Vay nợ. Loan on overdraft Khoản vay chi trội. Loan of money Việc cho vay tiền. Fiduciary loan Khoản cho vay không bảo đảm. Loan on interest Khoản cho vay có lãi. Loan on bottomry = Bottomry loan Khoản vay cầm tàu. Warehouse insurance Khoản vay lưu kho, cầm hàng. Call loan Tiền vay, khoản vay không có kỳ hạn. Unsecured insurance Khoản vay không thế chất, không đảm bảo. Loan on mortgage Việc cho vay cầm cố. Demand loan Khoản vay hoặc sự cho vay không kỳ hạn. Loan-office Sổ giao dịch vay mượn, nhận tiền công trái. Long loan Khoản vay, sự cho vay dài hạn. Short loan Khoản vay, sự cho vay ngắn hạn. To loan for someone Cho ai đó vay. Loan on security Khoản vay, mượn có thế chấp. To apply for a plan Làm đơn vay tiền. Để hiểu và thông thạo các thuật ngữ vận tải tiếng Anh thì cần thực hành nhiều lần. Các thuật ngữ trên chỉ là những thuật ngữ cơ bản trong vận tải đường biển và logistic, do đó, để nắm chắc và hiểu rõ thông thạo sử dụng thuật ngữ ngành vận tải yêu cầu cần không ngừng tìm tòi, học hỏi, sử dụng thực tiễn nhiều lần, nhất là các nhân viên chứng từ Logistic, xuất nhập khẩu, vận tải. Nếu bạn gặp khó khăn về các thuật ngữ vận tải đường biển, logistic gây khó khăn cho quá trình làm giấy tờ, thủ tục thì hãy sử dụng dịch vụ của Đại Dương Xanh. Công ty vận tải và xuất nhập khẩu Đại Dương Xanh luôn sẵn sàng và phục nhu cầu quý doanh nghiệp hiệu quả nhất, uy tín nhất với giá cả cạnh tranh nhất.
Freight Cost là gì? Liệu Freight Cost có phải là thuật ngữ “cước biển” hay không? Hãy cùng tìm hiểu nhé!Khái niệm Freight CostVậy ai là người chi trả cho khoản phí này?Các loại phụ phí thường gặp trong vận tải biểnKhái niệm Freight CostCước biển trong tiếng anh gọi là Freight Cost, là khoản chi phí để vận chuyển hàng hóa trên một container hoặc trên một CBM. Tùy theo các tuyến đường và hãng tàu, thậm chí là Forwarder, mà có mức cước khác Cost là gì?Vậy ai là người chi trả cho khoản phí này?Về nguyên tắc thì các hãng tàu sẽ thu trực tiếp khoản phí này tùy theo điều kiện giao hàng Incoterm 2000 hoặc Incoterm 2010Ví dụNếu mua hàng theo điều kiện EXW, FCA, FOB, FAS thì người mua phải trả khoản phí này. Ngược lại nếu bạn bán hàng theo điều kiện này thì bạn không phải bận tâm về điều bạn mua hàng theo điều kiện CFR, CIP, CPT, DAT, DAP, DDP, CIF hoặc các điều kiện khác chỉ tồn tại trong incoterm 2000 như DES, DDU, DEQ, DAF thì bạn tạm thời không phải lo lắng về khoản này, ngược lại người bán sẽ chị mọi chi phí vận chuyển đến nơi quy định của điều kiện giao hàng bạn chưa am hiểu về thanh toán quốc tế và vận chuyển thì bạn nên nghiên cứu nhiều từ các nguồn thông tin chia sẽ, từ giáo viên, hoặc từ các bậc tiền bối, hoặc cấp trên của bạn để từ đó nó sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc thương lượng giá cả với nhà cung loại phụ phí thường gặp trong vận tải biểnPhụ phí cước biển là các khoản phí tính thêm ngoài cước biển trong biểu giá của hãng tàu hay của công hội. Mục đích của các khoản phụ phí này là để bù đắp cho hãng tàu những chi phí phát sinh thêm hay doanh thu giảm đi do những nguyên nhân cụ thể nào đó như giá nhiên liệu thay đổi, bùng phát chiến tranh…. Các phụ phí này thường thay đổi, và trong một số trường hợp, các thông báo phụ phí mới hãng tàu cung cấp cho người gửi hàng trong thời gian rất ngắn trước khi áp BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệu Ngoài cước biển, Hãng tàu ở một số tuyến đường dài như Mỹ, Đức về Việt Nam có thu chủ hàng phí này để bù đắp chi phí phát sinh do biến động giá nhiên liệu. Tương đương với thuật ngữ FAF Fuel Adjustment Factor…2. CAF Currency Adjustment Factor Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ Là khoản phụ phí hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động tỷ giá ngoại tệ…3. COD Change of Destination Phụ phí thay đổi nơi đến Là phụ phí hãng tàu thu để bù đắp các chi phí phát sinh trong trường hợp chủ hàng yêu cầu thay đổi cảng đích, chẳng hạn như phí xếp dỡ, phí đảo chuyển, phí lưu container, vận chuyển đường bộ…4. DDC Destination Delivery Charge Phụ phí giao hàng tại cảng đến Không giống như tên gọi thể hiện, phụ phí này không liên quan gì đến việc giao hàng thực tế cho người nhận hàng, mà thực chất chủ tàu thu phí này để bù đắp chi phí dỡ hàng khỏi tàu, sắp xếp container trong cảng terminal và phí ra vào cổng cảng. Người gửi hàng không phải trả phí này vì đây là phí phát sinh tại cảng PCS Panama Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Panama Phụ phí này áp dụng cho hàng hóa vận chuyển qua kênh đào Panama6. PCS Port Congestion Surcharge Phụ phí này áp dụng khi cảng xếp hoặc dỡ xảy ra ùn tắc, có thể làm tàu bị chậm trễ, dẫn tới phát sinh chi phí liên quan cho chủ tàu vì giá trị về mặt thời gian của cả con tàu là khá lớn.7. PSS Peak Season Surcharge Phụ phí mùa cao điểm Phụ phí này thường được các hãng tàu áp dụng trong mùa cao điểm từ tháng tám đến tháng mười, khi có sự tăng mạnh về nhu cầu vận chuyển hàng hóa thành phẩm để chuẩn bị hàng cho mùa Giáng sinh và Ngày lễ tạ ơn tại thị trường Mỹ và châu SCS Suez Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Suez Phụ phí này áp dụng cho hàng hóa vận chuyển qua kênh đào Suez Tuyến từ Hamburg Đức về Đông nam á, trung quốc, hàn quốc, nhật bản…9. THC Terminal Handling Charge Phụ phí xếp dỡ tại cảng Phí THC gồm các phí con như sau Lift On – Lift Off LO/LO, Handing,10. WRS War Risk Surcharge Phụ phí chiến tranh Phụ phí này thu từ chủ hàng để bù đắp các chi phí phát sinh do rủi ro chiến tranh, như phí bảo hiểm…11. EBS Emergency Bunkers Surcharge Phụ phí xăng dầu Đây là loại phụ phí hãng tàu thu để bù cho khoản thâm hut do biến động giá dầu, cước này phát sinh đối với các tuyến vận chuyển trong khu vực châu Á12. CIC Container Imbalance Charge hoặc CIS Container Imbalance SurchargePhí mất cân bằng container đối với hàng nguyên công FCL. – Phí phụ trội hàng nhập đối với hàng lẻ LCLBản quyền thuộc về Công ty Oder hàng trung quốc, một thành viên của Vĩnh Cát LogisticsCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ TIẾP VẬN VĨNH CÁT LOGISTICSĐịa chỉ Tòa HH1A , Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà NộiHotline Mr Hưng [email protected]Website
Cước vận chuyển tiếng Anh gọi là freight Định nghĩa về Cước vận chuyển bạn nên biết Giá thành, Bảo hiểm và Cước là một thuật ngữ chuyên ngành trong thương mại quốc tế được viết tắt là CIF tiếng Anh Cost, Insurance and Freight được sử dụng rộng rãi trong các hợp đồng mua bán trong thương mại quốc tế khi người ta sử dụng phương thức vận tải biển. CIF là một thuật ngữ thương mại quốc tế xem bài Incoterm. Điều khoản này thường nằm trong điều khoản Giá cả trong hợp đồng ngoại thương UNIT PRICE. ví dụ USD 2000/MT, CIF Ho Chi Minh City port, incoterms 2000. Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Cước vận chuyển tiếng Anh là gì?.
Freight forwarder hãng giao nhận vận tải Consolidator bên gom hàng gom LCL Freight cước Ocean Freight O/F cước biển Air freight cước hàng không Sur-charges phụ phí Addtional cost = Sur-charges Local charges phí địa phương Delivery order lệnh giao hàng Terminal handling charge THC phí làm hàng tại cảng Handling fee phí làm hàng Seal chì Documentations fee phí làm chứng từ vận đơn Place of receipt địa điểm nhận hàng để chở Place of Delivery nơi giao hàng cuối cùng Port of Loading/airport of loading cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng Port of Discharge/airport of discharge cảng/sân bay dỡ hàng Port of transit cảng chuyển tải Shipper người gửi hàng Consignee người nhận hàng Notify party bên nhận thông báo Quantity of packages số lượng kiện hàng Volume weight trọng lượng thể tích tính cước LCL Measurement đơn vị đo lường As carrier người chuyên chở As agent for the Carrier đại lý của người chuyên chở Shipmaster/Captain thuyền trưởng Liner tàu chợ Voyage tàu chuyến Charter party vận đơn thuê tàu chuyến Ship rail lan can tàu Full set of original BL 3/3 bộ đầy đủ vận đơn gốc thường 3/3 bản gốc Back date BL vận đơn kí lùi ngày Container packing list danh sách container lên tàu Means of conveyance phương tiện vận tải Place and date of issue ngày và nơi phát hành Freight note ghi chú cước Ship’s owner chủ tàu Merchant thương nhân Bearer BL vận đơn vô danh Unclean BL vận đơn không hoàn hảo Clean BL vận đơn hoàn hảo Laytime thời gian dỡ hàng Payload = net weight trọng lượng hàng đóng ruột On deck trên boong, lên boong tàu Notice of readinessThông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ Through BL vận đơn chở suốt Port-port giao từ cảng đến cảng Door-Door giao từ kho đến kho Service type loại dịch vụ FCL/LCL Service mode cách thức dịch vụ Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức Consignor người gửi hàng = Shipper Consigned to order of = consignee người nhận hàng Container Ship Tàu container Named cargo container cont chuyên dụng Stowage xếp hàng Trimming san, cào hàng Crane/tackle cần cẩu Cu-Cap Cubic capacity thể tích có thể đóng hàng của container ngoài vỏ cont On board notations OBN ghi chú lên tàu Said to contain STC kê khai gồm có Shipper’s load and count SLAC chủ hàng đóng và đếm hàng Hub bến trung chuyển Pre-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Cont hàng XK trước khi Container được xếp lên tàu. Carriage Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Cont hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng On-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng NK sau khi Container được dỡ khỏi tàu. Intermodal Vận tải kết hợp Trailer xe mooc Clean hoàn hảo Place of return nơi trả vỏ sau khi đóng hàng theo phiếu EIR Dimension kích thước Tonnage Dung tích của một tàu Deadweight– DWT Trọng tải tàu Slot chỗ trên tàu còn hay không Railway vận tải đường sắt Pipelines đường ống Inland waterway vận tải đường sông, thủy nội địa PCS Panama Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Panama Labor fee Phí nhân công International Maritime Dangerous Goods Code IMDG Code mã hiệu hàng nguy hiểm Estimated schedule lịch trình dự kiến của tàu Ship flag cờ tàu Weightcharge = chargeable weight Tracking and tracing kiểm tra tình trạng hàng/thư Weather in berth or not – WIBON thời tiết xấu Proof read copy người gửi hàng đọc và kiểm tra lại Free in FI miễn xếp Free out FO miễn dỡ Laycan thời gian tàu đến cảng Full vessel’s capacity đóng đầy tàu Order party bên ra lệnh Marks and number kí hiệu và số Multimodal transportation/Combined transporation vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp Description of package and goods mô tả kiện và hàng hóa Equipment thiết bịý xem tàu còn vỏ cont hay không Container condition điều kiện về vỏ cont đóng nặng hay nhẹ DC- dried container container hàng khô Weather working day ngày làm việc thời tiết tốt Customary Quick dispatch CQD dỡ hàng nhanh như tập quán tại cảng Security charge phí an ninh thường hàng air International Maritime Organization IMOTổ chức hàng hải quốc tế Laydays or laytime Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng Said to weight Trọng lượng khai báo Said to contain Được nói là gồm có Time Sheet or Layday Statement Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ Free in and Out FIO miễn xếp và dỡ Free in and out stowed FIOS miễn xếp dỡ và sắp xếp Shipped in apparent good order hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt Laden on board đã bốc hàng lên tàu Clean on board đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng SCS Suez Canal Surcharge Phụ phí qua kênh đào Suez COD Change of Destination Phụ phí thay đổi nơi đến Freight payable at cước phí thanh toán tại… Elsewhere thanh toán tại nơi khác khác POL và PODTranshipment chuyển tải Consignment lô hàng Partial shipment giao hàng từng phần Airway đường hàng không Seaway đường biển Road vận tải đường bộ Endorsement ký hậu To order giao hàng theo lệnh… FCL Full container load hàng nguyên container FTL Full truck load hàng giao nguyên xe tải LTL Less than truck load hàng lẻ không đầy xe tải LCL Less than container load hàng lẻ Metric ton MT mét tấn = 1000 k gs CY Container Yard bãi container CFS Container freight station kho khai thác hàng lẻ Freight collect cước phí trả sau thu tại cảng dỡ hàng Freight prepaid cước phí trả trước Freight as arranged cước phí theo thỏa thuận Gross weight trọng lượng tổng ca bi Lashing chằng, buộc Volume khối lượng hàng book Shipping marks ký mã hiệu Open-top container OT container mở nóc Verified Gross Mass weight VGM phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng Safety of Life at sea SOLAS Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển Trucking phí vận tải nội địa Inland haulauge charge IHC vận chuyển nội địa Lift On-Lift Off LO-LO phí nâng hạ Forklift xe nâng Closing time/Cut-off time giờ cắt máng Estimated to Departure ETD thời gian dự kiến tàu chạy Estimated to arrival ETA thời gian dự kiến tàu đến Opmit tàu không cập cảng Roll nhỡ tàu Delay trì trệ, chậm so với lịch tàu Shipment terms điều khoản giao hàng Free hand hàng từ khách hàng trực tiếp Nominated hàng chỉ định Flat rack FR = Platform container cont mặt bằng Refferred container RF – thermal container container bảo ôn đóng hàng lạnh General purpose container GP cont bách hóa thường High cube HC = HQ container cao 40’HC Tare weight trọng lượng vỏ cont Dangerous goods note ghi chú hàng nguy hiểm Tank container cont bồn đóng chất lỏng Container thùng chứa hàng Cost chi phí Risk rủi ro Freighter máy bay chở hàng Express airplane máy bay chuyển phát nhanh Seaport cảng biển Airport sân bay Handle làm hàng Negotiable chuyển nhượng được Non-negotiable không chuyển nhượng được Straight BL vận đơn đích danh Free time thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi AFR Japan Advance Filling Rules Surcharge AFR phí khai báo trước quy tắc AFR của Nhật CCL Container Cleaning Fee phí vệ sinh công-te-nơ WRS War Risk Surcharge Phụ phí chiến tranh Master Bill of Lading MBL vận đơn chủ từ Lines House Bill of Lading HBL vận đơn nhà từ Fwder Shipped on board giao hàng lên tàu Connection vessel/feeder vessel tàu nối/tàu ăn hàng CAF Currency Adjustment Factor Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ EBS Emergency Bunker Surcharge phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Á PSS Peak Season SurchargePhụ phí mùa cao điểm. CIC Container Imbalance Charge phí phụ trội hàng nhập GRI General Rate Increase phụ phí cước vận chuyển PCS Port Congestion Surcharge phụ phí tắc nghẽn cảng Chargeable weight trọng lượng tính cước Security Surcharges SSC phụ phí an ninh hàng air X-ray charges phụ phí máy soi hàng air Empty container container rỗng FIATA International Federation of Freight Forwarders Associations Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế IATA International Air Transport Association Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế Net weight khối lượng tịnh Oversize quá khổ Overweight quá tải In transit đang trong quá trình vận chuyển Fuel Surcharges FSC phụ phí nguyên liệu = BAF Inland customs deport ICD cảng thông quan nội địa Chargeable weight trọng lượng tính cước Security Surcharges SSC phụ phí an ninh hàng air X-ray charges phụ phí máy soi hàng air Empty container container rỗng FIATA International Federation of Freight Forwarders Associations Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế Departure date ngày khởi hành Frequency tần suất số chuyến/tuần Shipping Lines hãng tàu NVOCC Non vessel operating common carrier nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu Airlines hãng máy bay Flight No số chuyến bay Voyage No số chuyến tàu Terminal bến Transit time thời gian trung chuyển Twenty feet equivalent unit TEU Cont 20 foot Dangerous goods DG Hàng hóa nguy hiểm Pick up charge phí gom hàng tại kho Charterer người thuê tàu DET Detention phí lưu container tại kho riêng DEM Demurrrage phí lưu contaner tại bãi Storage phí lưu bãi của cảng Cargo Manifest bản lược khai hàng hóa Hazardous goods hàng nguy hiểm Agency Agreement Hợp đồng đại lý Bulk Cargo Hàng rời BL draft vận đơn nháp BL revised vận đơn đã chỉnh sửa Shipping agent đại lý hãng tàu biển Shipping note Phiếu gửi hàng Remarks chú ý International ship and port securiry charges ISPS phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế Amendment fee phí sửa đổi vận đơn BL AMS Advanced Manifest System fee yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu USA, Canada BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệu Phí BAF/FAF phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Âu BL draft vận đơn nháp BL revised vận đơn đã chỉnh sửa Shipping agent đại lý hãng tàu biển Shipping note Phiếu gửi hàng Remarks chú ý International ship and port securiry charges ISPS phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế Amendment fee phí sửa đổi vận đơn BL AMS Advanced Manifest System fee yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu USA, Canada BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí biến động giá nhiên liệu Phí BAF/FAF phụ phí xăng dầu cho tuyến Châu Âu FOT Free on truck Giao hàng lên xe tải
Bản dịch general "bảng hiệu" Ví dụ về cách dùng Tôi có phải thay đổi biển số xe của mình hay không? Do I have to change the license plate of my car? Ví dụ về đơn ngữ In addition, when carrying specialized equipment, the fleet ocean tugs can also perform submarine rescue operations. The ocean vistas and craggy rock outcrops are a dramatic backdrop for the small wooden church and houses that dot the landscape. Crabs are found in all of the world's oceans, while many crabs live in fresh water and on land, particularly in tropical regions. At the same time the company also began operating large ocean freighters. The bridge is hinged and opens regularly to enable the passage of ocean going vessels. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
cước biển tiếng anh là gì